Bảng giá

KUBO - Nội dung đang được cập nhật

Bảng giá thiết kế nội thất

Hệ số diện tích trong tính giá thiết kế:
Đơn giá trên chỉ áp dụng cho các không gian nội thất dân dụng (nhà ở, căn hộ chung cư). Các không gian khác như showroom, triển lãm, văn phòng mức phí sẽ cao hơn tùy từng trường hợp.
- Nếu tổng diện tích sàn trên 300 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 100 – 300 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,2.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 50 – 100 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,4.
- Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6.
- Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm

Gói cơ bản

5.000.000 VND

/ một bộ hồ sơ
  • 15 ngày thiết kế

  • 10 ngày thiết kế sơ bộ

  • 5 ngày thiết kế kĩ thuật

  • 1 phương án thiết kế

  • 1 bản vẽ phối cảnh

  • Bố trí nội thất

  • Tư vấn chuyên môn

  • Hỗ trợ sau hoàn công

Gói chuyên nghiệp

139.000 VND

/ một m2
  • 12 ngày thiết kế

  • 8 ngày thiết kế sơ bộ

  • 4 ngày thiết kế kĩ thuật

  • 1 phương án thiết kế

  • 1 bản vẽ phối cảnh

  • Bố trí nội thất

  • Tư vấn chuyên môn

  • Hỗ trợ sau hoàn công

Gói cao cấp

149.000 VND

/ một m2
  • 10 ngày thiết kế

  • 7 ngày thiết kế sơ bộ

  • 3 ngày thiết kế kĩ thuật

  • 1 phương án thiết kế

  • 1 bản vẽ phối cảnh

  • Bố trí nội thất

  • Tư vấn chuyên môn

  • Hỗ trợ sau hoàn công

Gói VIP

169.000 VND

/ một m2
  • 8 ngày thiết kế

  • 6 ngày thiết kế sơ bộ

  • 2 ngày thiết kế kĩ thuật

  • 1 phương án thiết kế

  • 1 bản vẽ phối cảnh

  • Bố trí nội thất

  • Tư vấn chuyên môn

  • Hỗ trợ sau hoàn công

Bảng giá các gói thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế xây dựng.

Hệ số diện tích:
- Nếu tổng diện tích sàn trên 350 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 250 – 350 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,2.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 150 – 250 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,4.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 50 – 150 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6.
- Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 2.
- Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ xung.
Hệ số cải tạo:
- Đơn giá trên áp dụng cho nhà xây mới và nhà cải tạo tăng thêm tầng.
- Đối với nhà cải tạo thay đổi khung kết cấu, mở rộng ra xung quanh, thay đổi mặt tiền, nhân thêm với hệ số 1,2 – 1,5, tuỳ mức độ.
- Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ xung

 

Gói tiết kiệm

Gói bổ sung

Gói cơ bản

Gói mở rộng

Gói chuyên nghiệp

Tổng thời gian thiết kế

55 ngày 45 ngày 35 ngày

Thời gian lập hồ sơ

25 ngày 20 ngày 15 ngày

Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công

30 ngày 25 ngày 20 ngày

Mức độ chỉnh sửa cho phép

0% 2% 4%

Hồ sơ xin phép xây dựng (sau 5-7 ngày)

Hồ sơ phối cảnh mặt tiền

Hồ sơ kiến trúc cơ bản (các mặt triển khai)

Hồ sơ kiến trúc mở rộng (mặt bằng trần, sàn)

Hồ sơ nội thất (mặt bằng bố trí nội thất)

Hồ sơ chi tiết cấu tạo (kỹ thuật công trình)

Hồ sơ kết cấu (cấu trúc khung chịu lực)

Hồ sơ kỹ thuật khác (điện, điện thoại,...)

Giám sát tác giả

Hồ sơ hoàn công

Chi phí

4 triệu/ bộ HS 5,5 triệu/ bộ HS 79.000 đ/m2 129.000 đ/m2 139.000 đ/m2

Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm VAT 10% các dự án công trình VBrand đã tư vấn, thực hiện.